top of page
Tìm kiếm

Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế VietinBank theo từng hạng thẻ

  • Ảnh của tác giả: gybvietinbank2025
    gybvietinbank2025
  • 10 thg 2
  • 2 phút đọc

1. Phí phát hành thẻ:

Phát hành lần đầu/phát hành lại: Miễn phí cho cả thẻ chính và thẻ phụ.

Dịch vụ phát hành nhanh: 200.000 VND.

2. Phí thường niên (chưa bao gồm VAT):

Visa Credit Corporate (Thẻ Chuẩn): 227.273 VND.

Visa Credit Corporate (Thẻ Platinum): 909.091 VND.

DCI Corporate: 900.000 VND.

Thẻ phụ: Bằng 50% mức phí của thẻ chính tương ứng.

3. Phí giao dịch và rút tiền:

Rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch (tối thiểu 100.000 VND).

Phí chuyển đổi tiền tệ: 2,72% giá trị giao dịch (áp dụng cho giao dịch ngoại tệ).

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ: 0,91% giá trị giao dịch.

Phí xử lý giao dịch đồng nội tệ tại nước ngoài: 0,8% giá trị giao dịch (tối thiểu 3.000 VND), áp dụng cho các giao dịch bằng VND tại đơn vị chấp nhận thẻ có mã quốc gia khác Việt Nam.

4. Phí phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu):

Nợ quá hạn dưới 30 ngày: 3% (tối thiểu 200.000 VND).

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày: 4% (tối thiểu 200.000 VND).

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày: 6% (tối thiểu 200.000 VND).

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên: 4% (tối thiểu 200.000 VND).

5. Các loại phí dịch vụ khác:

Tra soát giao dịch (nếu khiếu nại sai): 272.727 VND.

Cấp lại PIN/Sao kê hàng tháng: 27.273 VND.

Đóng thẻ (tại quầy hoặc qua iPay): 136.364 VND.

Dịch vụ thông báo biến động số dư qua SMS: Miễn phí đăng ký và sử dụng (phí hủy dịch vụ là 18.182 VND.

Dịch vụ Visa toàn cầu (ứng tiền/thay thẻ khẩn cấp): 545.455 VND.

Lưu ý: Các mức phí trên phần lớn chưa bao gồm thuế VAT (trừ các mục có đánh dấu sao đặc biệt trong văn bản gốc của ngân hàng).

VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

🏠 Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội

☎️ Số điện thoại: 1900 558 868


 
 
 

Bình luận


bottom of page